TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

water-glass

US/ˈwɔ.tɜː.ˈɡlæs/ giọng máy của trình duyệt

water-glass nghĩa là ống nhìn vật chìm, dung dịch natri silicat.

Nghĩa của water-glass

Danh từ

  1. Ống nhìn vật chìm.
  2. Hoá học Dung dịch natri silicat (dùng để phết vào ngoài trứng cho để được lâu...).

Dạng từ của water-glass

Số nhiềuwater glasses

Câu hỏi thường gặp

water-glass nghĩa là gì?

water-glass (danh từ) nghĩa là ống nhìn vật chìm, dung dịch natri silicat.

water-glass phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của water-glass: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.tɜː.ˈɡlæs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.