water-glass
US/ˈwɔ.tɜː.ˈɡlæs/
giọng máy của trình duyệt
water-glass nghĩa là ống nhìn vật chìm, dung dịch natri silicat.
Nghĩa của water-glass
Danh từ
- Ống nhìn vật chìm.
- Hoá học Dung dịch natri silicat (dùng để phết vào ngoài trứng cho để được lâu...).
Dạng từ của water-glass
| Số nhiều | water glasses |
Câu hỏi thường gặp
water-glass nghĩa là gì?
water-glass (danh từ) nghĩa là ống nhìn vật chìm, dung dịch natri silicat.
water-glass phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của water-glass: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.tɜː.ˈɡlæs/.