TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

water-lily

US/ˈwɔ.tɜː.ˈlɪ.li/ giọng máy của trình duyệt

water-lily nghĩa là cây súng, súng.

Nghĩa của water-lily

Danh từ

  1. Thực vật học Cây súng.

Dạng từ của water-lily

Số nhiềuwater lilies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với water-lily

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

water-lily nghĩa là gì?

water-lily (danh từ) nghĩa là cây súng, súng.

water-lily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của water-lily: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.tɜː.ˈlɪ.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.