TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

water-meter

US/ˈwɔ.tɜː.ˈmi.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

water-meter nghĩa là đồng hồ đo nước, thủy lượng kế.

Nghĩa của water-meter

Danh từ

  1. Đồng hồ đo nước; thủy lượng kế.

Dạng từ của water-meter

Số nhiềuwater meters

Câu hỏi thường gặp

water-meter nghĩa là gì?

water-meter (danh từ) nghĩa là đồng hồ đo nước, thủy lượng kế.

water-meter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của water-meter: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.tɜː.ˈmi.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.