water-meter
US/ˈwɔ.tɜː.ˈmi.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
water-meter nghĩa là đồng hồ đo nước, thủy lượng kế.
Nghĩa của water-meter
Danh từ
- Đồng hồ đo nước; thủy lượng kế.
Dạng từ của water-meter
| Số nhiều | water meters |
Câu hỏi thường gặp
water-meter nghĩa là gì?
water-meter (danh từ) nghĩa là đồng hồ đo nước, thủy lượng kế.
water-meter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của water-meter: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.tɜː.ˈmi.tɜː/.