TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

water-meadow

US/ˈwɔ.tɜː.ˈmɛ.ˌdoʊ/ giọng máy của trình duyệt

water-meadow nghĩa là Cánh đồng cỏ phì nhiêu (vì từng thời kỳ lại ngập nước một con suối).

Nghĩa của water-meadow

Danh từ

  1. Cánh đồng cỏ phì nhiêu (vì từng thời kỳ lại ngập nước một con suối).

Dạng từ của water-meadow

Số nhiềuwater-meadows

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với water-meadow

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

water-meadow nghĩa là gì?

water-meadow (danh từ) nghĩa là Cánh đồng cỏ phì nhiêu (vì từng thời kỳ lại ngập nước một con suối).

water-meadow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của water-meadow: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.tɜː.ˈmɛ.ˌdoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.