water-meadow
US/ˈwɔ.tɜː.ˈmɛ.ˌdoʊ/
giọng máy của trình duyệt
water-meadow nghĩa là Cánh đồng cỏ phì nhiêu (vì từng thời kỳ lại ngập nước một con suối).
Nghĩa của water-meadow
Danh từ
- Cánh đồng cỏ phì nhiêu (vì từng thời kỳ lại ngập nước một con suối).
Dạng từ của water-meadow
| Số nhiều | water-meadows |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với water-meadow
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
water-meadow nghĩa là gì?
water-meadow (danh từ) nghĩa là Cánh đồng cỏ phì nhiêu (vì từng thời kỳ lại ngập nước một con suối).
water-meadow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của water-meadow: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.tɜː.ˈmɛ.ˌdoʊ/.