TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

water-power

US/ˈwɔ.tɜː.ˈpɑʊ.ər/ giọng máy của trình duyệt

water-power nghĩa là sức nước, than trắng, thủy năng.

Nghĩa của water-power

Danh từ

  1. Sức nước, than trắng.

Dạng từ của water-power

Số nhiềuwater powers

Câu hỏi thường gặp

water-power nghĩa là gì?

water-power (danh từ) nghĩa là sức nước, than trắng, thủy năng.

water-power phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của water-power: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.tɜː.ˈpɑʊ.ər/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.