TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

water-pox

US/ˈwɔ.tɜː.ˈpɑːks/ giọng máy của trình duyệt

water-pox nghĩa là bệnh thủy đậu.

Nghĩa của water-pox

Danh từ

  1. Bệnh thủy đậu.

Câu hỏi thường gặp

water-pox nghĩa là gì?

water-pox (danh từ) nghĩa là bệnh thủy đậu.

water-pox phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của water-pox: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.tɜː.ˈpɑːks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.