water-rat
US/ˈwɔ.tɜː.ˈræt/
giọng máy của trình duyệt
water-rat nghĩa là rái cá.
Nghĩa của water-rat
Danh từ
- Động Rái cá (động vật giống [như] con chuột, bơi ở dưới nước và sống trong hang bên bờ sông, bờ hồ...).
Dạng từ của water-rat
| Số nhiều | water rats |
Câu hỏi thường gặp
water-rat nghĩa là gì?
water-rat (danh từ) nghĩa là rái cá.
water-rat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của water-rat: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.tɜː.ˈræt/.