TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

water-rate

US/ˈwɔ.tɜː.ˈreɪt/ giọng máy của trình duyệt

water-rate nghĩa là tiền nước.

Nghĩa của water-rate

Danh từ

  1. Tiền nước (tiền phải trả cho việc sử dụng nước của một nơi cung cấp nước công cộng).

Dạng từ của water-rate

Số nhiềuwater-rates

Câu hỏi thường gặp

water-rate nghĩa là gì?

water-rate (danh từ) nghĩa là tiền nước.

water-rate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của water-rate: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.tɜː.ˈreɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.