water-rate
US/ˈwɔ.tɜː.ˈreɪt/
giọng máy của trình duyệt
water-rate nghĩa là tiền nước.
Nghĩa của water-rate
Danh từ
- Tiền nước (tiền phải trả cho việc sử dụng nước của một nơi cung cấp nước công cộng).
Dạng từ của water-rate
| Số nhiều | water-rates |
Câu hỏi thường gặp
water-rate nghĩa là gì?
water-rate (danh từ) nghĩa là tiền nước.
water-rate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của water-rate: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.tɜː.ˈreɪt/.