TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

water-soak

US/ˈwɔ.tɜː.ˈsoʊk/ giọng máy của trình duyệt

water-soak nghĩa là ngâm nước, làm đẫm nước.

Nghĩa của water-soak

Ngoại động từ

  1. Ngâm nước; làm đẫm nước.

Dạng từ của water-soak

Ngôi thứ ba số ítwater-soaks
Hiện tại phân từ (-ing)water-soaking
Quá khứ phân từwater-soaked
Quá khứwater-soaked

Câu hỏi thường gặp

water-soak nghĩa là gì?

water-soak (ngoại động từ) nghĩa là ngâm nước, làm đẫm nước.

water-soak phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của water-soak: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.tɜː.ˈsoʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.