water-soak
US/ˈwɔ.tɜː.ˈsoʊk/
giọng máy của trình duyệt
water-soak nghĩa là ngâm nước, làm đẫm nước.
Nghĩa của water-soak
Ngoại động từ
- Ngâm nước; làm đẫm nước.
Dạng từ của water-soak
| Ngôi thứ ba số ít | water-soaks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | water-soaking |
| Quá khứ phân từ | water-soaked |
| Quá khứ | water-soaked |
Câu hỏi thường gặp
water-soak nghĩa là gì?
water-soak (ngoại động từ) nghĩa là ngâm nước, làm đẫm nước.
water-soak phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của water-soak: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.tɜː.ˈsoʊk/.