TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

watered

UK/ˈwɔːtə(ɹ)d/ US/ˈwɔːtə(ɹ)d/ giọng máy của trình duyệt

watered nghĩa là pha nước, pha loãng, có nhiều sông hồ.

Nghĩa của watered

Tính từ

  1. Pha nước, pha loãng (rượu...).
  2. Có nhiều sông hồ (miền).
  3. Có vân sóng (lụa).

Dạng từ của watered

So sánh hơnmore watered
So sánh nhấtmost watered

Họ từ của watered

Câu ví dụ với watered

  • I watered the garden. Tôi đã tưới cây trong vườn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

watered nghĩa là gì?

watered (tính từ) nghĩa là pha nước, pha loãng, có nhiều sông hồ.

watered phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của watered: giọng Anh (UK) /ˈwɔːtə(ɹ)d/, giọng Mỹ (US) /ˈwɔːtə(ɹ)d/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.