watered
UK/ˈwɔːtə(ɹ)d/
US/ˈwɔːtə(ɹ)d/
giọng máy của trình duyệt
watered nghĩa là pha nước, pha loãng, có nhiều sông hồ.
Nghĩa của watered
Tính từ
- Pha nước, pha loãng (rượu...).
- Có nhiều sông hồ (miền).
- Có vân sóng (lụa).
Dạng từ của watered
| So sánh hơn | more watered |
| So sánh nhất | most watered |
Họ từ của watered
Câu ví dụ với watered
- I watered the garden. Tôi đã tưới cây trong vườn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
watered nghĩa là gì?
watered (tính từ) nghĩa là pha nước, pha loãng, có nhiều sông hồ.
watered phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của watered: giọng Anh (UK) /ˈwɔːtə(ɹ)d/, giọng Mỹ (US) /ˈwɔːtə(ɹ)d/.