TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

watering

US/ˈwɔ.tɜ.ːiɳ/ giọng máy của trình duyệt

watering nghĩa là sự tưới, sự tưới nước.

Nghĩa của watering

Danh từ

  1. Sự tưới, sự tưới nước.
  2. Sự cho súc vật uống nước.
  3. Sự pha nước, sự pha loãng (rượu, sữa...).
  4. Kỹ thuật Sự cung cấp nước (cho máy).
  5. Sự làm vân sóng (cho tơ lụa).
  6. Tài chính Sự làm loãng (vốn, nợ).

Dạng từ của watering

Số nhiềuwaterings

Câu ví dụ với watering

  • Tom is watering the garden. Tom đang tưới nước cho khu vườn.
  • Dad was watering the flowers. Bố lúc đó đang tưới hoa.
  • The flowers don't look happy. I'd like to water them. Is there a watering can? Những bông hoa trông không vui lắm. Tôi muốn tưới cho hoa. Có bình tưới ở đây không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

watering nghĩa là gì?

watering (danh từ) nghĩa là sự tưới, sự tưới nước.

watering phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của watering: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.tɜ.ːiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.