TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wateriness

US/ˈwɔ.tə.ri.nəs/ giọng máy của trình duyệt

wateriness nghĩa là tính chất ướt, tính chất có nước, tính chất loãng, tính chất nhạt.

Nghĩa của wateriness

Danh từ

  1. Tính chất ướt, tính chất có nước.
  2. Tính chất loãng, tính chất nhạt.
  3. Màu bạc thếch.
  4. Tính chất nhạt nhẽo vô vị.

Dạng từ của wateriness

Số nhiềuwaterinesses

Câu hỏi thường gặp

wateriness nghĩa là gì?

wateriness (danh từ) nghĩa là tính chất ướt, tính chất có nước, tính chất loãng, tính chất nhạt.

wateriness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wateriness: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.tə.ri.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.