waterlog
giọng máy của trình duyệt
waterlog nghĩa là làm ngập nước, đánh chìm, làm cho lầy lội.
Nghĩa của waterlog
Ngoại động từ
- Làm ngập nước; đánh chìm (tàu).
- Làm cho lầy lội.
- Ngâm; đầm; làm ướt.
Dạng từ của waterlog
| Ngôi thứ ba số ít | waterlogs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | waterlogging |
| Quá khứ phân từ | waterlogged |
| Quá khứ | waterlogged |
Câu hỏi thường gặp
waterlog nghĩa là gì?
waterlog (ngoại động từ) nghĩa là làm ngập nước, đánh chìm, làm cho lầy lội.