waterlogged
giọng máy của trình duyệt
waterlogged nghĩa là nặng vì đẫy nước, úng nước, ngập nước.
Nghĩa của waterlogged
Tính từ
- Nặng vì đẫy nước (gỗ).
- Úng nước, ngập nước (đất).
- Hàng hải Đầy nước.
- a waterlogged shipmột chiếc tàu đầy nước
Dạng từ của waterlogged
| So sánh hơn | more waterlogged |
| So sánh nhất | most waterlogged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với waterlogged
Đồng nghĩa
Họ từ của waterlogged
Câu hỏi thường gặp
waterlogged nghĩa là gì?
waterlogged (tính từ) nghĩa là nặng vì đẫy nước, úng nước, ngập nước.