TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

waterlogged

giọng máy của trình duyệt

waterlogged nghĩa là nặng vì đẫy nước, úng nước, ngập nước.

Nghĩa của waterlogged

Tính từ

  1. Nặng vì đẫy nước (gỗ).
  2. Úng nước, ngập nước (đất).
  3. Hàng hải Đầy nước.
    • a waterlogged shipmột chiếc tàu đầy nước

Dạng từ của waterlogged

So sánh hơnmore waterlogged
So sánh nhấtmost waterlogged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với waterlogged

Đồng nghĩa

Họ từ của waterlogged

Câu hỏi thường gặp

waterlogged nghĩa là gì?

waterlogged (tính từ) nghĩa là nặng vì đẫy nước, úng nước, ngập nước.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.