watermanship
US/ˈwɔ.tɜː.mən.ˌʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
watermanship nghĩa là nghề đưa đò.
Nghĩa của watermanship
Danh từ
- Nghề đưa đò.
- Môn bơi thuyền nghệ thuật.
Câu hỏi thường gặp
watermanship nghĩa là gì?
watermanship (danh từ) nghĩa là nghề đưa đò.
watermanship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của watermanship: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.tɜː.mən.ˌʃɪp/.