TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

watermark

UK/ˈwɔːtəmɑːk/ US/ˈwɔːtəmɑːk/ giọng máy của trình duyệt

watermark nghĩa là ngấn nước, hình mờ.

Nghĩa của watermark

Danh từ

  1. Ngấn nước (trong giếng, ở bãi biển, bãi sông).
  2. Hình mờ (ở tờ giấy, soi lên mới thấy rõ).

Dạng từ của watermark

Số nhiềuwatermarks
Ngôi thứ ba số ítwatermarks
Hiện tại phân từ (-ing)watermarking
Quá khứ phân từwatermarked
Quá khứwatermarked

Câu hỏi thường gặp

watermark nghĩa là gì?

watermark (danh từ) nghĩa là ngấn nước, hình mờ.

watermark phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của watermark: giọng Anh (UK) /ˈwɔːtəmɑːk/, giọng Mỹ (US) /ˈwɔːtəmɑːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.