TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

waterway

UK/ˈwɔːtəweɪ/ giọng máy của trình duyệt

waterway nghĩa là đường thủy, đường sông.

Nghĩa của waterway

Danh từ

  1. Đường thủy, đường sông tàu bè qua lại được.

Dạng từ của waterway

Số nhiềuwaterways

Câu hỏi thường gặp

waterway nghĩa là gì?

waterway (danh từ) nghĩa là đường thủy, đường sông.

waterway phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của waterway: giọng Anh (UK) /ˈwɔːtəweɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.