watertight
UK/ˈwɔː.tə.taɪt/
giọng máy của trình duyệt
watertight nghĩa là kín nước, không thể cãi, không công kích được.
Nghĩa của watertight
Tính từ
- Kín nước.
- Nghĩa bóng Không thể cãi, không công kích được; vững chắc, chặt chẽ (lập luận, lý lẽ...).
Dạng từ của watertight
| So sánh hơn | more watertight |
| So sánh nhất | most watertight |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với watertight
Đồng nghĩa
Họ từ của watertight
Câu hỏi thường gặp
watertight nghĩa là gì?
watertight (tính từ) nghĩa là kín nước, không thể cãi, không công kích được.
watertight phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của watertight: giọng Anh (UK) /ˈwɔː.tə.taɪt/.