TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

watertight

UK/ˈwɔː.tə.taɪt/ giọng máy của trình duyệt

watertight nghĩa là kín nước, không thể cãi, không công kích được.

Nghĩa của watertight

Tính từ

  1. Kín nước.
  2. Nghĩa bóng Không thể cãi, không công kích được; vững chắc, chặt chẽ (lập luận, lý lẽ...).

Dạng từ của watertight

So sánh hơnmore watertight
So sánh nhấtmost watertight

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với watertight

Đồng nghĩa

Họ từ của watertight

Câu hỏi thường gặp

watertight nghĩa là gì?

watertight (tính từ) nghĩa là kín nước, không thể cãi, không công kích được.

watertight phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của watertight: giọng Anh (UK) /ˈwɔː.tə.taɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.