TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

watt

UK/wɒt/ US/wɑt/ giọng máy của trình duyệt

watt nghĩa là oát, đơn vị công suất, watt.

Nghĩa của watt

Danh từ

  1. Điện học Oát.
  2. Đơn vị công suất, bằng một công (1 joule) sinh ra trong 1 giây.

Dạng từ của watt

Số nhiềuwatts

Câu hỏi thường gặp

watt nghĩa là gì?

watt (danh từ) nghĩa là oát, đơn vị công suất, watt.

watt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của watt: giọng Anh (UK) /wɒt/, giọng Mỹ (US) /wɑt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.