wattmeter
US/ˈwɑːt.ˌmi.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
wattmeter nghĩa là cái đo oát, oát kế.
Nghĩa của wattmeter
Danh từ
- Điện học Cái đo oát.
Dạng từ của wattmeter
| Số nhiều | wattmeters |
Câu hỏi thường gặp
wattmeter nghĩa là gì?
wattmeter (danh từ) nghĩa là cái đo oát, oát kế.
wattmeter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wattmeter: giọng Mỹ (US) /ˈwɑːt.ˌmi.tɜː/.