TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wattle

UK/ˈwɒtl̩/ US/ˈwɑtl̩/ giọng máy của trình duyệt

wattle nghĩa là yếm thịt, râu cá, đan thành phên liếp, làm bằng phên liếp.

Nghĩa của wattle

Danh từ

  1. Yếm thịt (ở dưới cổ gà tây).
  2. Râu cá.
  3. Cọc, cừ (để giữ đất khỏi lở).
  4. Phên, liếp.
  5. Thực vật học Cây keo.

Ngoại động từ

  1. Đan (que...) thành phên liếp.
  2. Làm (tường, hàng rào...) bằng phên liếp.

Dạng từ của wattle

Số nhiềuwattles
Ngôi thứ ba số ítwattles
Hiện tại phân từ (-ing)wattling
Quá khứ phân từwattled
Quá khứwattled

Câu hỏi thường gặp

wattle nghĩa là gì?

wattle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là yếm thịt, râu cá, đan thành phên liếp, làm bằng phên liếp.

wattle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wattle: giọng Anh (UK) /ˈwɒtl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈwɑtl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.