wattle
UK/ˈwɒtl̩/
US/ˈwɑtl̩/
giọng máy của trình duyệt
wattle nghĩa là yếm thịt, râu cá, đan thành phên liếp, làm bằng phên liếp.
Nghĩa của wattle
Danh từ
- Yếm thịt (ở dưới cổ gà tây).
- Râu cá.
- Cọc, cừ (để giữ đất khỏi lở).
- Phên, liếp.
- Thực vật học Cây keo.
Ngoại động từ
- Đan (que...) thành phên liếp.
- Làm (tường, hàng rào...) bằng phên liếp.
Dạng từ của wattle
| Số nhiều | wattles |
| Ngôi thứ ba số ít | wattles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wattling |
| Quá khứ phân từ | wattled |
| Quá khứ | wattled |
Câu hỏi thường gặp
wattle nghĩa là gì?
wattle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là yếm thịt, râu cá, đan thành phên liếp, làm bằng phên liếp.
wattle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wattle: giọng Anh (UK) /ˈwɒtl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈwɑtl̩/.