TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

waved

UK/weɪvd/ US/weɪvd/ giọng máy của trình duyệt

waved nghĩa là lượn sóng.

Nghĩa của waved

Tính từ

  1. Lượn sóng (tóc, nét vẽ...).

Dạng từ của waved

So sánh hơnmore waved
So sánh nhấtmost waved

Họ từ của waved

Câu ví dụ với waved

  • I waved. Tôi đã vẫy tay.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

waved nghĩa là gì?

waved (tính từ) nghĩa là lượn sóng.

waved phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của waved: giọng Anh (UK) /weɪvd/, giọng Mỹ (US) /weɪvd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.