waved
UK/weɪvd/
US/weɪvd/
giọng máy của trình duyệt
waved nghĩa là lượn sóng.
Nghĩa của waved
Tính từ
- Lượn sóng (tóc, nét vẽ...).
Dạng từ của waved
| So sánh hơn | more waved |
| So sánh nhất | most waved |
Họ từ của waved
Câu ví dụ với waved
- I waved. Tôi đã vẫy tay.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
waved nghĩa là gì?
waved (tính từ) nghĩa là lượn sóng.
waved phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của waved: giọng Anh (UK) /weɪvd/, giọng Mỹ (US) /weɪvd/.