wax-paper
US/ˈwæks.ˈpeɪ.pɜː/
giọng máy của trình duyệt
wax-paper nghĩa là giấy nến, giấy sáp.
Nghĩa của wax-paper
Danh từ
- Giấy nến.
Dạng từ của wax-paper
| Số nhiều | wax papers |
Câu hỏi thường gặp
wax-paper nghĩa là gì?
wax-paper (danh từ) nghĩa là giấy nến, giấy sáp.
wax-paper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wax-paper: giọng Mỹ (US) /ˈwæks.ˈpeɪ.pɜː/.