TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wax-paper

US/ˈwæks.ˈpeɪ.pɜː/ giọng máy của trình duyệt

wax-paper nghĩa là giấy nến, giấy sáp.

Nghĩa của wax-paper

Danh từ

  1. Giấy nến.

Dạng từ của wax-paper

Số nhiềuwax papers

Câu hỏi thường gặp

wax-paper nghĩa là gì?

wax-paper (danh từ) nghĩa là giấy nến, giấy sáp.

wax-paper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wax-paper: giọng Mỹ (US) /ˈwæks.ˈpeɪ.pɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.