TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

waxy-leaved

giọng máy của trình duyệt

waxy-leaved nghĩa là có lá sáp, có lá phấn.

Nghĩa của waxy-leaved

Tính từ

  1. Có lá sáp; có lá phấn.

Câu hỏi thường gặp

waxy-leaved nghĩa là gì?

waxy-leaved (tính từ) nghĩa là có lá sáp, có lá phấn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.