waxy-seeded
US/ˈwæk.si.ˈsi.dəd/
giọng máy của trình duyệt
waxy-seeded nghĩa là có quả sáp, có quả phấn.
Nghĩa của waxy-seeded
Tính từ
- Có quả sáp; có quả phấn.
Câu hỏi thường gặp
waxy-seeded nghĩa là gì?
waxy-seeded (tính từ) nghĩa là có quả sáp, có quả phấn.
waxy-seeded phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của waxy-seeded: giọng Mỹ (US) /ˈwæk.si.ˈsi.dəd/.