TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

way

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/weɪ/ US/weɪ/ giọng máy của trình duyệt

way nghĩa là đường, đường đi, đoạn đường, quãng đường.

Nghĩa của way

Danh từ

  1. Đường, đường đi, lối đi.
    • way inlối vào
    • way outlối ra
    • way throughlối đi qua
    • a public waycon đường công cộng
    • covered waylối đi có mái che, nhà cầu
    • permanent waynền đường sắt (đã làm xong)
  2. Đoạn đường, quãng đường, khoảng cách.
    • it's a long way from Hanoicách Hà nội rất xa
    • to go a long wayđi xa
    • to be still a long way off perfectioncòn xa mới hoàn mỹ được
  3. Phía, phương, hướng, chiều.
    • the right wayphía phải; (nghĩa bóng) con đường ngay, con đường đúng
    • the wrong wayphía trái; (nghĩa bóng) con đường sai lầm
    • which way is the wind blowing?gió thổi theo phương nào?
    • this wayhướng này
    • this way outđường ra phía này
  4. Cách, phương pháp, phương kế, biện pháp.
    • in no waychẳng bằng cách nào
    • to go the right way tochọn cách tốt để
    • to go one's own waylàm theo cách của mình
    • to see one's way tocó cách để
    • to find way totìm ra cách để
    • to have one's own waylàm theo ý muốn; muốn gì được nấy
  5. Cá tính, lề thói.
    • in the way of businesstheo thói thường, theo lề thói
    • English ways of livinglối sống Anh
    • in a friendly waymột cách thân mật
    • way of speakingcách nói
    • it is his wayđó là cá tính của nó
    • it is the way of the worldlề thói chung là thế; mọi người cũng làm như thế cả
  6. Việc; phạm vi, thẩm quyền.
    • it is not in my way; it does not lie (come, fall) in my waykhông phải việc của tôi; không thuộc thẩm quyền của tôi
  7. Thông tục Vùng ở gần.
    • to live somewhere Hanoi wayở đâu đó gần Hà nội
  8. Tình trạng, tình thế, tình hình; giả định, giả thuyết.
    • to be in a bad wayở vào tình trạng xấu
    • to be in a fair way of (to)ở trong tình thế thuận lợi để
  9. Mức độ, chừng mực.
    • in a small wayở mức thấp, tầm thường; nho nhỏ
  10. Loại.
    • something in the way of stationerycái gì đó thuộc loại đồ dùng văn phòng
  11. Mặt, phương diện.
    • in many waysvề nhiều mặt
    • in no waychẳng mặt nào, tuyệt nhiên không
  12. Sự tiến bộ, sự thịnh vượng.
    • to make one's [own] waylàm ăn thịnh vượng
    • to make waytiến, tiến bộ
  13. Quy mô; ngành kinh doanh; phạm vi hoạt động.
    • way of businessngành kinh doanh
    • to be in a large way of businesskinh doanh quy mô lớn
  14. Hàng hải Sự chạy; tốc độ.
    • to gather waytăng tốc độ
    • to lose waygiảm tốc độ
    • to get under waylên đường, khởi hành, nhổ neo; khởi công
    • to be under way; to have way onđang chạy (tàu thuỷ)
  15. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đằng.
    • way ahead (back, down, off, up)đằng trước (đằng sau, phía dưới, đằng xa, phía trên)
    • to know someone way back in 1950quen biết người nào từ năm 1950

Hậu tố

  1. tạo các phó từ gốc tính từ và danh từ Cách thức hành động; phương hướng và vị trí.
    • Broadways.Theo chiều rộng, chiều ngang
    • Longways.Theo chiều dài
    • Lengthways.Theo chiều dọc
    • Endways.Đuôi về phía trước

Dạng từ của way

Số nhiềuways
Ngôi thứ ba số ítways
Hiện tại phân từ (-ing)waying
Quá khứ phân từwayed
Quá khứwayed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với way

Đồng nghĩa

Họ từ của way

Cụm từ, thành ngữ với way

  • by way of — Đi qua, bằng con đường; Như là, coi như là, như thể.
  • the longest way round is the shortest way home — (Tục ngữ) Đường chính lại gần, đường tắt hoá xa.
  • to go out of one's way to be rude — Hỗn xược một cách vô cớ.
  • to put oneself out of the way — Chịu phiền chịu khó để giúp người khác.
  • to go all the way — Tiếp tục một tiến trình cho đến điểm kết thúc.
  • way of life — Lối sống.

Câu ví dụ với way

  • Can it be phrased in another way? Có thể nói cách khác được không?
  • The picture is good in its way. Tấm hình đẹp theo cách riêng của nó.
  • I don't like the way he talks. Tôi không ưa cách anh ta nói chuyện.
  • I don't like his way of talking. Tôi không ưa cách anh ta nói chuyện.
  • He got lost on his way here. Nó đã đi lạc đường khi đên đây.
  • It fills it up way too fast! Nó đầy lên quá nhanh!
  • He says we should go that way. Anh ta nói chúng ta nên đi đường đó.
  • I know I shouldn't feel this way. Tui biết là mình không nên cảm thấy như thế này.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

way nghĩa là gì?

way (danh từ, hậu tố) nghĩa là đường, đường đi, đoạn đường, quãng đường.

way phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của way: giọng Anh (UK) /weɪ/, giọng Mỹ (US) /weɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.