TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

way-leave

US/ˈweɪ.ˈliv/ giọng máy của trình duyệt

way-leave nghĩa là phép đi qua, quyền bay qua.

Nghĩa của way-leave

Danh từ

  1. Phép đi qua.
  2. Hàng không Quyền bay qua.

Câu hỏi thường gặp

way-leave nghĩa là gì?

way-leave (danh từ) nghĩa là phép đi qua, quyền bay qua.

way-leave phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của way-leave: giọng Mỹ (US) /ˈweɪ.ˈliv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.