TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

way-bill

US/ˈweɪ.ˈbɪɫ/ giọng máy của trình duyệt

way-bill nghĩa là danh sách hành khách.

Nghĩa của way-bill

Danh từ

  1. Bản kê khai hàng hoá; danh sách hành khách (trên một chuyến tàu...).

Câu hỏi thường gặp

way-bill nghĩa là gì?

way-bill (danh từ) nghĩa là danh sách hành khách.

way-bill phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của way-bill: giọng Mỹ (US) /ˈweɪ.ˈbɪɫ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.