waybill
UK/ˈweɪ.bɪl/
US/ˈweɪ.bɪl/
giọng máy của trình duyệt
waybill nghĩa là vận đơn.
Nghĩa của waybill
Danh từ
- Vận đơn (danh sách hành khách hoặc hàng hoá do một xe cộ chuyên chở, với nơi đến của khách hoặc hàng).
Dạng từ của waybill
| Số nhiều | waybills |
| Ngôi thứ ba số ít | waybills |
| Hiện tại phân từ (-ing) | waybilling |
| Quá khứ phân từ | waybilled |
| Quá khứ | waybilled |
Câu hỏi thường gặp
waybill nghĩa là gì?
waybill (danh từ) nghĩa là vận đơn.
waybill phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của waybill: giọng Anh (UK) /ˈweɪ.bɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈweɪ.bɪl/.