TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wayfare

UK/ˈweɪfɛə(ɹ)/ US/ˈweɪfɛə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

wayfare nghĩa là cuộc du lịch, cuộc chu du.

Nghĩa của wayfare

Danh từ

  1. Từ cổ, nghĩa cổ Cuộc du lịch, cuộc chu du.

Dạng từ của wayfare

Ngôi thứ ba số ítwayfares
Hiện tại phân từ (-ing)wayfaring
Quá khứwayfore
Quá khứ phân từwayfaren

Câu hỏi thường gặp

wayfare nghĩa là gì?

wayfare (danh từ) nghĩa là cuộc du lịch, cuộc chu du.

wayfare phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wayfare: giọng Anh (UK) /ˈweɪfɛə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈweɪfɛə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.