wayfare
UK/ˈweɪfɛə(ɹ)/
US/ˈweɪfɛə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
wayfare nghĩa là cuộc du lịch, cuộc chu du.
Nghĩa của wayfare
Danh từ
- Từ cổ, nghĩa cổ Cuộc du lịch, cuộc chu du.
Dạng từ của wayfare
| Ngôi thứ ba số ít | wayfares |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wayfaring |
| Quá khứ | wayfore |
| Quá khứ phân từ | wayfaren |
Câu hỏi thường gặp
wayfare nghĩa là gì?
wayfare (danh từ) nghĩa là cuộc du lịch, cuộc chu du.
wayfare phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wayfare: giọng Anh (UK) /ˈweɪfɛə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈweɪfɛə(ɹ)/.