TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

waylaid

UK/ˌweɪˈleɪd/ US/ˌweɪˈleɪd/ giọng máy của trình duyệt

waylaid nghĩa là mai phục, rình.

Nghĩa của waylaid

Ngoại động từ

  1. Mai phục, rình (ai đi qua để bắt, cướp, gặp mặt).

Câu hỏi thường gặp

waylaid nghĩa là gì?

waylaid (ngoại động từ) nghĩa là mai phục, rình.

waylaid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của waylaid: giọng Anh (UK) /ˌweɪˈleɪd/, giọng Mỹ (US) /ˌweɪˈleɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.