waylay
UK/ˌweɪˈleɪ/
US/ˈweɪleɪ/
giọng máy của trình duyệt
waylay nghĩa là mai phục, rình, bị kẹt lại.
Nghĩa của waylay
Ngoại động từ
- Mai phục, rình; chặn lại (một ai đó đi qua để bắt, cướp, gặp mặt hỏi chuyện), đến nói chuyện (một ai đó làm họ ngừng ngang việc mình đang làm)
- The patrol was waylaid by bandits.đội tuần tra đã bị bọn cướp mai phục
- Hài hước Bị kẹt lại (luôn dùng ở dạng bị động)
- Cản (bước) lại, làm gián đoạn (một tiến trình nào đó)
Dạng từ của waylay
| Ngôi thứ ba số ít | waylays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | waylaying |
| Quá khứ phân từ | waylaid |
| Quá khứ | waylaid |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với waylay
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
waylay nghĩa là gì?
waylay (ngoại động từ) nghĩa là mai phục, rình, bị kẹt lại.
waylay phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của waylay: giọng Anh (UK) /ˌweɪˈleɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈweɪleɪ/.