TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

waylay

UK/ˌweɪˈleɪ/ US/ˈweɪleɪ/ giọng máy của trình duyệt

waylay nghĩa là mai phục, rình, bị kẹt lại.

Nghĩa của waylay

Ngoại động từ

  1. Mai phục, rình; chặn lại (một ai đó đi qua để bắt, cướp, gặp mặt hỏi chuyện), đến nói chuyện (một ai đó làm họ ngừng ngang việc mình đang làm)
    • The patrol was waylaid by bandits.đội tuần tra đã bị bọn cướp mai phục
  2. Hài hước Bị kẹt lại (luôn dùng ở dạng bị động)
  3. Cản (bước) lại, làm gián đoạn (một tiến trình nào đó)

Dạng từ của waylay

Ngôi thứ ba số ítwaylays
Hiện tại phân từ (-ing)waylaying
Quá khứ phân từwaylaid
Quá khứwaylaid

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với waylay

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

waylay nghĩa là gì?

waylay (ngoại động từ) nghĩa là mai phục, rình, bị kẹt lại.

waylay phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của waylay: giọng Anh (UK) /ˌweɪˈleɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈweɪleɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.