TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wayside

UK/ˈweɪsaɪd/ US/ˈweɪsaɪd/ giọng máy của trình duyệt

wayside nghĩa là bờ đường, lề đường, ở bờ đường.

Nghĩa của wayside

Danh từ

  1. Bờ đường, lề đường.

Tính từ

  1. Thuộc Bờ đường, ở bờ đường.

Dạng từ của wayside

Số nhiềuwaysides

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wayside

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

wayside nghĩa là gì?

wayside (danh từ, tính từ) nghĩa là bờ đường, lề đường, ở bờ đường.

wayside phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wayside: giọng Anh (UK) /ˈweɪsaɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈweɪsaɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.