wayward
UK/ˈweɪwə(ɹ)d/
US/ˈweɪwə(ɹ)d/
giọng máy của trình duyệt
wayward nghĩa là ương ngạnh, bướng bỉnh, hay thay đổi, bất thường.
Nghĩa của wayward
Tính từ
- Ương ngạnh, bướng bỉnh (trẻ con...).
- Hay thay đổi, bất thường (tính tình).
Dạng từ của wayward
| So sánh hơn | more wayward |
| So sánh nhất | most wayward |
| Số nhiều | waywards |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wayward
Đồng nghĩa
Họ từ của wayward
Câu hỏi thường gặp
wayward nghĩa là gì?
wayward (tính từ) nghĩa là ương ngạnh, bướng bỉnh, hay thay đổi, bất thường.
wayward phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wayward: giọng Anh (UK) /ˈweɪwə(ɹ)d/, giọng Mỹ (US) /ˈweɪwə(ɹ)d/.