TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

waywardness

UK/ˈweɪ.wə(ɹ)d.nəs/ US/ˈweɪ.wə(ɹ)d.nəs/ giọng máy của trình duyệt

waywardness nghĩa là tính ương ngạnh, tính bướng bỉnh, tính bất thường, tính hay thay đổi.

Nghĩa của waywardness

Danh từ

  1. Tính ương ngạnh, tính bướng bỉnh.
  2. Tính bất thường, tính hay thay đổi.

Dạng từ của waywardness

Số nhiềuwaywardnesses

Câu hỏi thường gặp

waywardness nghĩa là gì?

waywardness (danh từ) nghĩa là tính ương ngạnh, tính bướng bỉnh, tính bất thường, tính hay thay đổi.

waywardness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của waywardness: giọng Anh (UK) /ˈweɪ.wə(ɹ)d.nəs/, giọng Mỹ (US) /ˈweɪ.wə(ɹ)d.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.