TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wcc

giọng máy của trình duyệt

wcc nghĩa là Hội đồng nhà thờ thế giới (World Council of Churches).

Nghĩa của wcc

Viết tắt

  1. Hội đồng nhà thờ thế giới (World Council of Churches).

Câu hỏi thường gặp

wcc nghĩa là gì?

wcc (viết tắt) nghĩa là Hội đồng nhà thờ thế giới (World Council of Churches).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.