TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

weak-hearted

US/ˈwik.ˈhɑːr.təd/ giọng máy của trình duyệt

weak-hearted nghĩa là nhút nhát, tốt bụng, nhân hậu.

Nghĩa của weak-hearted

Tính từ

  1. Nhút nhát.
  2. Tốt bụng; nhân hậu; dễ mềm lòng.

Câu hỏi thường gặp

weak-hearted nghĩa là gì?

weak-hearted (tính từ) nghĩa là nhút nhát, tốt bụng, nhân hậu.

weak-hearted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của weak-hearted: giọng Mỹ (US) /ˈwik.ˈhɑːr.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.