TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

weak-headed

US/ˈwik.ˈhɛ.dəd/ giọng máy của trình duyệt

weak-headed nghĩa là kém thông minh.

Nghĩa của weak-headed

Tính từ

  1. Kém thông minh.

Dạng từ của weak-headed

So sánh hơnmore weak-headed
So sánh nhấtmost weak-headed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với weak-headed

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

weak-headed nghĩa là gì?

weak-headed (tính từ) nghĩa là kém thông minh.

weak-headed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của weak-headed: giọng Mỹ (US) /ˈwik.ˈhɛ.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.