weak-mindedly
giọng máy của trình duyệt
weak-mindedly nghĩa là thiếu quyết tâm, thiếu óc phán đoán, kém thông minh, đần.
Nghĩa của weak-mindedly
Phó từ
- Thiếu quyết tâm, thiếu óc phán đoán.
- Kém thông minh, đần.
Dạng từ của weak-mindedly
| So sánh hơn | more weak-mindedly |
| So sánh nhất | most weak-mindedly |
Câu hỏi thường gặp
weak-mindedly nghĩa là gì?
weak-mindedly (phó từ) nghĩa là thiếu quyết tâm, thiếu óc phán đoán, kém thông minh, đần.