TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

weak-mindedness

US/ˈwik.ˈmɑɪn.dəd.nəs/ giọng máy của trình duyệt

weak-mindedness nghĩa là sự thiếu quyết tâm, sự kém thông minh, sự đần.

Nghĩa của weak-mindedness

Danh từ

  1. Sự thiếu quyết tâm, sự thiếu óc phán đoán.
  2. Sự kém thông minh, sự đần.

Câu hỏi thường gặp

weak-mindedness nghĩa là gì?

weak-mindedness (danh từ) nghĩa là sự thiếu quyết tâm, sự kém thông minh, sự đần.

weak-mindedness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của weak-mindedness: giọng Mỹ (US) /ˈwik.ˈmɑɪn.dəd.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.