TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

weak-spirited

US/ˈwik.ˈspɪr.ə.təd/ giọng máy của trình duyệt

weak-spirited nghĩa là mềm yếu, thiếu can đảm.

Nghĩa của weak-spirited

Tính từ

  1. Mềm yếu, thiếu can đảm.

Câu hỏi thường gặp

weak-spirited nghĩa là gì?

weak-spirited (tính từ) nghĩa là mềm yếu, thiếu can đảm.

weak-spirited phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của weak-spirited: giọng Mỹ (US) /ˈwik.ˈspɪr.ə.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.