TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

weakening

US/ˈwi.kə.niɳ/ giọng máy của trình duyệt

weakening nghĩa là sự làm yếu, sự suy yếu.

Nghĩa của weakening

Danh từ

  1. Sự làm yếu; sự suy yếu, sự suy nhược, sự nhụt đi.

Dạng từ của weakening

Số nhiềuweakenings

Câu hỏi thường gặp

weakening nghĩa là gì?

weakening (danh từ) nghĩa là sự làm yếu, sự suy yếu.

weakening phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của weakening: giọng Mỹ (US) /ˈwi.kə.niɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.