weakening
US/ˈwi.kə.niɳ/
giọng máy của trình duyệt
weakening nghĩa là sự làm yếu, sự suy yếu.
Nghĩa của weakening
Danh từ
- Sự làm yếu; sự suy yếu, sự suy nhược, sự nhụt đi.
Dạng từ của weakening
| Số nhiều | weakenings |
Câu hỏi thường gặp
weakening nghĩa là gì?
weakening (danh từ) nghĩa là sự làm yếu, sự suy yếu.
weakening phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của weakening: giọng Mỹ (US) /ˈwi.kə.niɳ/.