weaken
US/ˈwikən/
giọng máy của trình duyệt
weaken nghĩa là làm yếu đi, làm nhụt, yếu đi, nhụt đi.
Nghĩa của weaken
Ngoại động từ
- Làm yếu đi, làm nhụt.
Nội động từ
- Yếu đi, nhụt đi.
- never let our enthusiasm weaken because of difficultieskhông bao giờ để cho nhiệt tình của chúng ta nhụt đi vì khó khăn
Dạng từ của weaken
| Ngôi thứ ba số ít | weakens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | weakening |
| Quá khứ phân từ | weakened |
| Quá khứ | weakened |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với weaken
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
weaken nghĩa là gì?
weaken (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm yếu đi, làm nhụt, yếu đi, nhụt đi.
weaken phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của weaken: giọng Mỹ (US) /ˈwikən/.