TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

weakliness

US/ˈwik.li.nəs/ giọng máy của trình duyệt

weakliness nghĩa là tính chất ốm yếu.

Nghĩa của weakliness

Danh từ

  1. Tính chất ốm yếu.

Câu hỏi thường gặp

weakliness nghĩa là gì?

weakliness (danh từ) nghĩa là tính chất ốm yếu.

weakliness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của weakliness: giọng Mỹ (US) /ˈwik.li.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.