weakling
UK/ˈwiːkˈlɪŋɡ/
US/ˈwiːkˈlɪŋɡ/
giọng máy của trình duyệt
weakling nghĩa là người yếu ớt, người ốm yếu, người nhu nhược.
Nghĩa của weakling
Danh từ
- Người yếu ớt, người ốm yếu.
- Người nhu nhược.
Dạng từ của weakling
| Số nhiều | weaklings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với weakling
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
weakling nghĩa là gì?
weakling (danh từ) nghĩa là người yếu ớt, người ốm yếu, người nhu nhược.
weakling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của weakling: giọng Anh (UK) /ˈwiːkˈlɪŋɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈwiːkˈlɪŋɡ/.