weapon of mass destruction
giọng máy của trình duyệt
weapon of mass destruction nghĩa là vũ khí huỷ diệt hàng loạt.
Nghĩa của weapon of mass destruction
Danh từ
- Vũ khí huỷ diệt hàng loạt.
Dạng từ của weapon of mass destruction
| Số nhiều | weapons of mass destruction |
Câu ví dụ với weapon of mass destruction
- Iraq didn't have weapons of mass destruction. Iraq không có vũ khí huỷ diệt hàng loạt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
weapon of mass destruction nghĩa là gì?
weapon of mass destruction (danh từ) nghĩa là vũ khí huỷ diệt hàng loạt.