TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

weapon of mass destruction

giọng máy của trình duyệt

weapon of mass destruction nghĩa là vũ khí huỷ diệt hàng loạt.

Nghĩa của weapon of mass destruction

Danh từ

  1. Vũ khí huỷ diệt hàng loạt.

Dạng từ của weapon of mass destruction

Số nhiềuweapons of mass destruction

Câu ví dụ với weapon of mass destruction

  • Iraq didn't have weapons of mass destruction. Iraq không có vũ khí huỷ diệt hàng loạt.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

weapon of mass destruction nghĩa là gì?

weapon of mass destruction (danh từ) nghĩa là vũ khí huỷ diệt hàng loạt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.