weapon
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɛp.ən/
US/ˈwɛp.ən/
giọng máy của trình duyệt
weapon nghĩa là vũ khí, binh khí.
Nghĩa của weapon
Danh từ
- Vũ khí ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- weapon of defencevũ khí tự vệ
- armed with the weapon of Marxism-Leninismvũ trang bằng lý luận Mác-Lênin
Dạng từ của weapon
| Số nhiều | weapons |
| Ngôi thứ ba số ít | weapons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | weaponing |
| Quá khứ phân từ | weaponed |
| Quá khứ | weaponed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với weapon
Đồng nghĩa
Họ từ của weapon
Cụm từ, thành ngữ với weapon
- weapon of mass destruction — Vũ khí huỷ diệt hàng loạt.
Câu ví dụ với weapon
- It's a weapon. Đó là một vũ khí.
- Lower your weapon. Hạ vũ khí xuống.
- Iran cannot have a nuclear weapon. The world would be in great danger. Iran không được sở hữu vũ khí hạt nhân. Thế giới có thể sẽ gặp nguy hiểm lớn.
- I gave Tom the weapons he wanted. Tôi đưa cho Tom những vũ khí mà ông ta muốn.
- Iraq didn't have weapons of mass destruction. Iraq không có vũ khí huỷ diệt hàng loạt.
- Do they have weapons? Họ có vũ khí không?
- Put down your weapons. Hãy hạ vũ khí xuống.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
weapon nghĩa là gì?
weapon (danh từ) nghĩa là vũ khí, binh khí.
weapon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của weapon: giọng Anh (UK) /ˈwɛp.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈwɛp.ən/.