wear off
giọng máy của trình duyệt
wear off nghĩa là làm mòn mất, mòn mất, qua đi, mất đi.
Nghĩa của wear off
Cụm động từ
- Làm mòn mất; mòn mất.
- Qua đi, mất đi.
Dạng từ của wear off
| Ngôi thứ ba số ít | wears off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wearing off |
| Quá khứ | wore off |
| Quá khứ phân từ | worn off |
Câu hỏi thường gặp
wear off nghĩa là gì?
wear off (cụm động từ) nghĩa là làm mòn mất, mòn mất, qua đi, mất đi.