TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wear off

giọng máy của trình duyệt

wear off nghĩa là làm mòn mất, mòn mất, qua đi, mất đi.

Nghĩa của wear off

Cụm động từ

  1. Làm mòn mất; mòn mất.
  2. Qua đi, mất đi.

Dạng từ của wear off

Ngôi thứ ba số ítwears off
Hiện tại phân từ (-ing)wearing off
Quá khứwore off
Quá khứ phân từworn off

Câu hỏi thường gặp

wear off nghĩa là gì?

wear off (cụm động từ) nghĩa là làm mòn mất, mòn mất, qua đi, mất đi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.