TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wear out

giọng máy của trình duyệt

wear out nghĩa là làm cho mòn hẳn, làm rách hết, làm mệt lử, làm kiệt sức.

Nghĩa của wear out

Cụm động từ

  1. Làm cho mòn hẳn; làm rách hết (quần áo...); mòn, hao mòn.
  2. Làm mệt lử, làm kiệt sức; kiệt đi.
    • to wear oneself outkiệt sức
    • patience wears outkhông thể kiên nhẫn được nữa
  3. Kéo dài, chậm chạp trôi qua (thời gian).
    • don't wear your youth out in triflesđừng để cho tuổi thanh xuân trôi qua vì những việc vụn vặt
    • to wear out one's welcomeở chơi lâu đến nỗi người ta không muốn tiếp nữa

Dạng từ của wear out

Ngôi thứ ba số ítwears out
Hiện tại phân từ (-ing)wearing out
Quá khứwore out
Quá khứ phân từworn out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wear out

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với wear out

  • It seems to have worn out. Hình như đã rất mệt mỏi rồi.
  • The shoes are worn out. Đôi giày đã sờn cũ.
  • She felt quite worn out after arguing with friends. Nó cảm thấy mệt lử sau khi cãi nhau với bạn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

wear out nghĩa là gì?

wear out (cụm động từ) nghĩa là làm cho mòn hẳn, làm rách hết, làm mệt lử, làm kiệt sức.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.