wear out
giọng máy của trình duyệt
wear out nghĩa là làm cho mòn hẳn, làm rách hết, làm mệt lử, làm kiệt sức.
Nghĩa của wear out
Cụm động từ
- Làm cho mòn hẳn; làm rách hết (quần áo...); mòn, hao mòn.
- Làm mệt lử, làm kiệt sức; kiệt đi.
- to wear oneself outkiệt sức
- patience wears outkhông thể kiên nhẫn được nữa
- Kéo dài, chậm chạp trôi qua (thời gian).
- don't wear your youth out in triflesđừng để cho tuổi thanh xuân trôi qua vì những việc vụn vặt
- to wear out one's welcomeở chơi lâu đến nỗi người ta không muốn tiếp nữa
Dạng từ của wear out
| Ngôi thứ ba số ít | wears out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wearing out |
| Quá khứ | wore out |
| Quá khứ phân từ | worn out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wear out
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với wear out
- It seems to have worn out. Hình như đã rất mệt mỏi rồi.
- The shoes are worn out. Đôi giày đã sờn cũ.
- She felt quite worn out after arguing with friends. Nó cảm thấy mệt lử sau khi cãi nhau với bạn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
wear out nghĩa là gì?
wear out (cụm động từ) nghĩa là làm cho mòn hẳn, làm rách hết, làm mệt lử, làm kiệt sức.