TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wearer

UK/ˈwɛəɹə/ US/ˈweɹɚ/ giọng máy của trình duyệt

wearer nghĩa là người mang, người đeo.

Nghĩa của wearer

Danh từ

  1. Người mang, người đeo; người mặc; người đội.

Dạng từ của wearer

Số nhiềuwearers

Câu hỏi thường gặp

wearer nghĩa là gì?

wearer (danh từ) nghĩa là người mang, người đeo.

wearer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wearer: giọng Anh (UK) /ˈwɛəɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈweɹɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.